LIBERO LSA G 150

Tấm dán tự dính  dày 1,5mm  

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

LIBERO LSA G 150 :Tấm dán tự dính  dày 1,5mm  được sản xuất từ gốc bitum chất lượng cao  biến tính  và polymer SBS. Mặt dưới của tấm màng là lớp keo được bảo vệ bởi lớp màng silicon, mặt trên được phủ bởi một lớp film PE.

ỨNG DỤNG:

Màng chống thấm LIBERO LSA G 150 sử dụng cho các bề mặt tường đứng hoặc nằm ngang cần chống thấm, chống ẩm  gồm:

-       Bể nước;

-       Tầng hầm;

-       Đường hầm;

-       Tường chắn đất…

ƯU ĐIỂM:

-       Dễ thi công, tự dính trên lớp lót kết dính primer;

-       Khả năng bám dính tốt trên bề mặt đứng hoặc ngang;

-       Khả năng kháng nhiệt, clo, kiềm loãng, sunfate và axit tốt;

-       Khả năng chống thấm nước và hơi nước tốt;

-       Khả năng kháng xé, kháng chọc thủng cao;

-       Tấm dán tự dính LIBERO LSA G 150 được gia cường bằng lưới sợi thủy tinh kết hợp polyester composit, do đó tấm dán có kích thước ổn định, cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt cao, các tính năng về cơ lý tốt.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG

  1. 1.    Chuẩn bị bề mặt

-       Bề mặt bê tông được mài bỏ bavia, cắt bỏ các đầu sắt thừa

-       Vệ sinh bề mặt với các lớp bụi cát hoặc vụn xi măng vữa để tránh làm tổn hại đến lớp màng chống thấm

-       Làm phẳng, bo các góc chân tường, lan can hoặc khớp nối panel dưới sàn

-       Bề mặt được bàn giao trước khi thi công chống thấm phải được làm sạch, nhẵn.

  1. 2.    Thi công lớp lót:

-       Quét  hoặc lăn bằng lu hoặc chổi sơn 01 lớp sơn lót mỏng và đều lên bề mặt bê tông đã chuẩn bị. Sơn lót khu vực có thể thi công lớp màng chống thấm trong ngày.

-       Sau khi sơn lớp lót khoảng 2- 3 giờ, có thể thi công dán lớp màng chống thấm LIBERO LSA G 150 ( trong điều kiện thời tiết bình thường).

  1. 3.    Thi công tấm dán tự dính:

-       Đặt cuộn tấm dán trên bề mặt cần chống thấm, vừa lăn vừa trải cuộn màng theo đường thẳng. Trong quá trình trải màng, từ từ lột bỏ lớp film silicon ở mặt dưới của màng ra, đồng thời ép màng xuống. Tấm dán LIBERO LSA G 150 sẽ dính chặt vào bề mặt cần chống thấm mà không cần sử dụng thiết bị khò nhiệt.

-       Chống  mí tối thiểu: 10cm. Giữa các vị trí chồng mí, cần quét kỹ lớp primer và ép kỹ.

  1. 4.    Kiểm tra, bảo dưỡng

-       Sau khi hoàn thành dán tấm dán, cần kiểm tra lại tại các mối nối và chồng mí. Có thể khò lại để đảm bảo chất lượng chống thấm

-       Nên láng lớp vữa bảo vệ; dán gạch  hoặc đổ bê tông bảo vệ lớp màng chống thấm trước khi thi công các công đoạn tiếp theo.

  1. 5.    Đóng gói và bảo quản:

-       Đóng gói: khổ rộng : 1m và dài 20m/ cuộn,

-       Bảo quản : đặt tại nơi khô ráo, nhiệt độ > 50C ; tránh xa các nguồn nhiệt có thể phát sinh nhiệt

-       Các cuộn hoặc pallet cần dựng và không đặt chồng lên nhau.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Chi tiết sản phẩm

Đơn vị

Dung sai

cho phép

LP400F

Bitumen biến tính

 

 

SBS

Lớp gia cố

 

 

Sợi thủy tinh

Bề mặt hoàn thiện trên

 

 

Film PE

Bề mặt hoàn thiện dưới

 

 

 Tấm HDPE

TS EN 13707

 

 

 

 

Test

Method

Unit

 

 

Khuyết tật

TS EN 1850- 1

 

 

Không

Độ dày

TS EN 1849- 1

mm

±0,2

1,5

Chiều dài

TS EN 1848- 1

m

Min ( -0,03)

20

Chiều rộng

TS EN 1848- 1

cm

Min ( -2)

100

Độ trải thẳng

TS EN 1848- 1

 

 

Đạt

Khả năng chống thấm

( 10Kpa)

TS EN 1928

10KPa

 

Đạt

Phản ứng với lửa

TS EN 11925- 2

 

 

Hạng E

Độ bốc hơi nước

TS EN 1931

 

Min

20 000

Cường độ chịu kéo

( MD/CMD)

TS EN 12311 -1

N/50mm

 

400/300

Độ dãn dài (MD/CD)

TS EN 12311-1

%

 

2/2

Độ bền va đập

TS EN 12311- 1

mm

min

700

Độ ổn định kích thước

TS EN1107- 1

%

max

£ 0,6

Khả năng chịu lạnh

TS EN 1109

0C

min

£ -10

Độ nóng chảy

TS EN 1110

0C

min

³ 100

TS EN 13969

 

 

 

 

Độ bền va đập

TS EN 12691 Mtd.A

Mm

min

700

Khả năng chịu lạnh

TS EN 1109

0C

min

£ -5

Chịu cong vênh của mối nối

TS EN 12317- 1

N/50mm

±20%

400

Khả năng bốc hơi nước

TS EN 1931

 

min

20 000

Khả năng chịu tải tĩnh

TS EN 12730

Kg

min

5

Cường độ chịu kéo

( MD/CMD)

TS EN 12311 -1

N/50mm

 

600/400

Độ dãn dài (MD/CD)

TS EN 12311-1

%

 

2/2

Phản ứng với lửa

TS EN 11925- 2

 

 

Không đề cập

Các chất nguy hiểm

không

 

Không



Dung cu cam tay